Lượt xem: 91
+Payment (n): Sự trả tiền, sự nộp tiền; số tiền trả
– Payment after arrival of goods (n): Trả tiền sau khi hàng đến
– Payment by instalments (n): Sự trả (tiền) dần, định kỳ
– Payment for honour (n): Sự trả tiền danh dự (hối phiếu)
– Payment forward (n): Sự trả tiền sau
– Payment in advance (n): Sự trả tiền trước
– Payment in arrear (n): Sự trả tiền chậm
– Payment in cash (n): Sự trả tiền mặt
– Payment in full (n): Sự trả đủ, trả hết
– Payment in gold (n): Sự trả bằng vàng
– Payment in part (n): Sự trả một phần
– Advance payment (n): Sự trả tiền trước
– Prompt payment (n): Sự trả tiền ngay
– Cash payment (n): Sự trả tiền mặt, sự trả tiền ngay
– Deferred payment (n): Sự trả tiền sau, phương thức trả tiền sau
– Down payment (n): Việc trả ngay một lần (tiền hàng)
– Immediate payment (n): Sự trả tiền ngay, phương thức thanh toán tiền ngay = Prompt payment
– Instalment payment (n): Sự trả tiền dần, sự trả tiền làm nhiều lần; sự thanh toán dần = Progress payment
– International payment (n): Sự thanh toán quốc tế; việc thanh toán quốc tế
– Part payment (n): Sự trả (tiền) một phần
– Partial payment (n): Sự trả một phần, sự trả từng phần
– Periodical payment (n): Sự trả tiền định kỳ
– Progress payment (n) = Instalment payment: Sự trả tiền dần
– Sight payment (n): Sự trả tiền ngay, sự trả tiền khi xuất trình chứng từ
– Payor = Payer (n): Người trả tiền
– Average payment (n): Khoản góp tổn thất
– Penalty (n): Tiền phạt
– Premium pay (n): Tiền thưởng
– To pay all money (v): Trả tiền xong
– To pay an account (v): Thanh quyết trương mục
– To pay a debt (v): Trả tiền nợ
– To pay away (v) = To pay off: Trả hết, trang trải
– To pay out of cash (v) = To pay money down: Trả bằng tiền mặt
– To pay by instalments (v): Trả tiền góp
– To pay in full (v): Thanh toán trọn vẹn
– To pay in kind (v): Trả bằng hiện vật
– To pay on the nail (v): Trả ngay không lần lữa
– To pay over the counter (v): Trả tiền tại ghi sê
– To pay the piper (v): Đứng ra chịu mọi tổn phí
– Paying capacity (n): Khả năng thanh toán
– Payable on presentation: Phả trả ngay khi xuất trình (hối phiếu, séc)
– Paybill (n) = Pay-lish = Pay-sheet = Pay-roll: Bảng lương
– Payable when due: Phải trả đúng kỳ hạn
– Pay-box = Pay-desk (n) = Pay-office: Nơi trả tiền, ghi sê trả lương
– Pay-day (n): Ngày trả tiền, ngày phát lương, ngày thanh toán (ở thị trường chứng khoán)
– Pay-envelope (n): Phong bì tiền lương
– Paying-agent (n): Chủ (ngân hàng), nơi trả tiền (séc, hối phiếu)
– Paying in slip (n): Giấy đóng tiền
– Additional payment (n): Sự nộp tiền bổ sung
– Payment against documents (n): Sự trả tiền dựa vào chứng từ
– Payment by cheque (n): Sự trả tiền bằng séc
– Payment by instalment (n): Sự trả tiền góp
– Payment by the day (n): Sự trả từng ngày
– Payment by time (n): Sự trả từng giờ
– Payment by weight (n): Sự trả theo trọng lượng
– Payment in kind (n): Sự trả bằng hiện vật
– Payment of calls (n): Sự nộp tiền huy động vốn
– Payment of the balance (n): Sự thanh toán số dư
– Payment into the bank (n): Sự nộp tiền vào ngân hàng
– Payment received: Đã nhận đủ tiền
– Day of payment (n): Ngày thanh toán
– Delay of payment (n): Sự trì hoãn thanh toán
– Documents against payment (n) = (D/P): Chứng từ giao khi thanh toán
– Balance of payments (n): Cán cân thanh toán quốc tế
– Acceptance of documents against payment: Chấp nhận kèm chứng từ thanh toán
– Means of payment (n): Thanh toán (khả năng)
– Mode of payment (n): Phương thức thanh toán
– Monthly payment (n): Sự trả tiền hàng tháng
– Overdue payment (n): Sự trả tiền trễ hạn
– Place of payment (n): Nơi thanh toán
– Prompt payment (n): Sự trả tiền ngay
– Respite of payment (n): Sự hoãn thanh toán
– Stoppage of payment (n): Sự ngưng thanh toán tiền mặt
– Time of payment (n): Kỳ hạn thanh toán tiền
– Token payment (n): Món tiền trả trước để làm bằng chứng
– To make one’s payment on time (v): Trả tiền đúng kỳ hạn
– To defer a payment (v): Hoãn trả tiền
– Pay-off = Pay-out (n): (Mỹ) Sự trả lương, sự trả tiền, kỳ trả lương, kỳ trả tiền, phần, tỷ lệ phần trăm
– Pay-out = pay-off (n): Sự trả lương, sự trả tiền
– Unpaid cheque (n): Séc chưa thanh toán
– Unpaid invoice (n): Hóa đơn chưa thanh toán
– To plank money (v): Trả tiền ngay
#nguồn:
https://www.facebook.com/english4future/?fref=nf
